- Model :
- Chất liệu : CPVC
- Kích cỡ : DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100
- Kiểu kết nối : mặt bích
- Tiêu chuẩn : ANSI, DIN, JIS
- Áp lực làm việc : 150PSI
- Môi trường làm việc : CPVC (0-95℃)
Sản phẩm đã mua của quý khách gặp trục trặc? Liên hệ trung tâm chăm sóc khách hàng 097.849.6768 hoặc Đăng ký bảo hành
VAN MÀNG NHỰA MẶT BÍCH CPVC

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của van màng CPVC
Cấu tạo
- Thân van: Thân được làm từ chất liệu CPVC chất lượng cao, giúp van chịu được áp lực và chống ăn mòn từ chất lỏng.
- Màng chắn: màng chắn là một bề mặt phẳng có thể di chuyển lên và xuống bên trong thân van để điều khiển luồng chất lỏng. Nó cũng được làm từ chất liệu UPVC hoặc EPDM (Ethylene Propylene Diene Monomer), một loại cao su chịu hóa chất.
Nguyên lý hoạt động
- Đóng van: Khi không cần thiết, đĩa chắn của van được định vị ở vị trí đóng. Gạch chắn được nén chặt vào vùng cắt chất lỏng, ngăn không cho chất lỏng đi qua.
- Mở van: Khi cần thiết, áp lực được áp dụng lên gạch chắn để nâng gạch chắn lên. Khi gạch chắn di chuyển lên, chất lỏng được phép chảy qua van và qua ống.
Bảng vẽ và thông số kỹ thuật
| No | Name | Material |
| 1 | Cover limit | AS |
| 2 | Stud | Steel,StainlessSteel. |
| 3 | Retaining Nut | FRPP |
| 4 | Washer | FRPP |
| 5 | Wheel | Alloy material |
| 6 | Platen | Steel,StainlessSteel |
| 7 | Double headed stud and Nut | Steel,StainlessSteel |
| 8 | Bonnet | CPVC |
| 9 | Yoke Nut | Ht300 Steel |
| No | Name | Material |
| 10 | Stem | Steel,StainlessSteel |
| 11 | Disc | CPVC、Steel、StainlessSteel、C.I.FRP |
| 12 | Flim | EPDM、FPM |
| 13 | Diaphragm | F46.PFA,PTFE |
| 14 | Body | CPVC |
| 15 | Platen | Steel,StainlessSteel |
| DN (mm) | D1 | D | L | h | n | Φ | ||||||
| GB | JIS | ANSI | GB | JIS | ANSI | GB | JIS | ANSI | ||||
| 15(1/2″) | 95 | 65 | 70 | 2.38 | 125 | 14 | 4 | 4 | 4 | 14 | 15 | 16 |
| 20 (3/4″) | 105 | 75 | 75 | 2.76 | 135 | 18 | 4 | 4 | 4 | 14 | 15 | 16 |
| 25 (1″) | 115 | 85 | 90 | 3.13 | 145 | 18 | 4 | 4 | 4 | 14 | 19 | 16 |
| 32 (11/4″) | 135 | 100 | 100 | 3.45 | 160 | 18 | 4 | 4 | 4 | 18 | 19 | 16 |
| 40 (11/2″) | 145 | 110 | 105 | 3.88 | 180 | 20 | 4 | 4 | 4 | 18 | 19 | 16 |
| 50 (2″) | 160 | 125 | 120 | 4.74 | 210 | 21 | 4 | 4 | 4 | 18 | 19 | 19 |
| 65 (21/2″) | 180 | 145 | 140 | 5.49 | 250 | 22 | 4 | 4 | 4 | 18 | 19 | 19 |
| 80 (3″) | 195 | 160 | 150 | 6 | 300 | 24 | 8 | 8 | 4 | 18 | 19 | 19 |
| 100 (4″) | 215 | 180 | 175 | 7.5 | 350 | 26 | 8 | 8 | 8 | 18 | 19 | 19 |
Van màng nhựa lắp bích UPVC DN15, Van màng nhựa lắp bích UPVC DN20, Van màng nhựa lắp bích UPVC DN25, Van màng nhựa lắp bích UPVC DN32, Van màng nhựa lắp bích UPVC DN40, Van màng nhựa lắp bích UPVC DN50, Van màng nhựa lắp bích UPVC DN65, Van màng nhựa lắp bích UPVC DN80, Van màng nhựa lắp bích UPVC DN100
#van_bi_rắc_co #van_màng #van_bướm #y_lọc_pvc #van_một_chiều #van_2_chiều #vanpvc #vanpph #van_upvc #van_cpvc #van_PVDF #kính_quan_sát #kính_ngắm #van_an_toàn #van_giảm_áp #mặt_bích #bích_pvc #bích_PPR #van_PPR #rắc_co_PVC #rắc_co_PPH #cút_upvc #tê_pvc #chếch_PVC #van_HDPE #măng_sông #van_PP #van_PPs #máy_hàn #van_một_chiều





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.