- Chất liệu : PVDF
- Kích cỡ : DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100
- Kiểu kết nối : mặt bích
- Tiêu chuẩn : ANSI, DIN, JIS
- Áp lực làm việc : 150PSI
- Môi trường làm việc : PVDF (-40℃-150℃)
Sản phẩm đã mua của quý khách gặp trục trặc? Liên hệ trung tâm chăm sóc khách hàng 097.849.6768 hoặc Đăng ký bảo hành
Thông tin chi tiết
Van Màng Nhựa PVDF- DN32 (Diaphragm Valve)
Van màng PVDF là một loại van dùng để kiểm soát dòng chất lỏng trong đường ống hoặc hệ thống. PVDF là viết tắt của polyvinylidene fluoride, một loại vật liệu có độ bền cao và kháng hóa chất thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp. Van màng được biết đến với khả năng xử lý chất lỏng ăn mòn và mài mòn, khiến chúng trở nên lý tưởng để sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm xử lý hóa chất, xử lý nước và dược phẩm.
Van màng PVDF được thiết kế với màng ngăn linh hoạt được bịt kín vào thân van, tạo ra vòng đệm kín ngăn cản dòng chất lỏng khi đóng van. Khi van mở, màng ngăn sẽ uốn cong, cho phép chất lỏng chảy qua van. PVDF là vật liệu lý tưởng cho van màng vì nó có khả năng chống ăn mòn, mài mòn cao và các loại hư hỏng khác có thể xảy ra trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Một trong những ưu điểm chính của van màng PVDF là khả năng xử lý nhiều loại chất lỏng, bao gồm chất lỏng, khí và chất lỏng ăn mòn và mài mòn. Thiết kế màng ngăn linh hoạt cũng cho phép kiểm soát chính xác tốc độ dòng chảy, giúp điều chỉnh dòng chất lỏng trong quy trình công nghiệp dễ dàng hơn. Ngoài ra, van màng PVDF rất dễ bảo trì và làm sạch, điều này rất quan trọng trong các ngành đòi hỏi độ sạch và vô trùng.
Van màng PVDF có nhiều kích cỡ và cấu hình khác nhau để đáp ứng nhu cầu cụ thể của các ứng dụng khác nhau. Chúng có thể được điều khiển bằng tay hoặc được kích hoạt, nghĩa là chúng có thể được vận hành bằng tay hoặc bằng thiết bị bên ngoài như động cơ điện hoặc bộ truyền động khí nén. Một số van màng PVDF cũng có nhiều tùy chọn khác nhau như các loại kết nối khác nhau, xếp hạng áp suất và phạm vi nhiệt độ.
Bảng vẽ và thông số kỹ thuật Van Màng Nhựa PVDF- DN32 (Diaphragm Valve)
| No | Name | Material |
| 1 | Cover limit | AS |
| 2 | Stud | Steel,StainlessSteel. |
| 3 | Retaining Nut | FRPP |
| 4 | Washer | FRPP |
| 5 | Wheel | Alloy material |
| 6 | Platen | Steel,StainlessSteel |
| 7 | Double headed stud and Nut | Steel,StainlessSteel |
| 8 | Bonnet | PVDF |
| 9 | Yoke Nut | Ht300 Steel |
| No | Name | Material |
| 10 | Stem | Steel,StainlessSteel |
| 11 | Disc | PVDF、Steel、StainlessSteel、C.I.FRP |
| 12 | Flim | EPDM、FPM |
| 13 | Diaphragm | F46.PFA,PTFE |
| 14 | Body | PVDF |
| 15 | Platen | Steel,StainlessSteel |
Van Màng Nhựa PVDF- DN32 (Diaphragm Valve)
| DN (mm) | D1 | D | L | h | n | Φ | ||||||
| GB | JIS | ANSI | GB | JIS | ANSI | GB | JIS | ANSI | ||||
| 15(1/2″) | 95 | 65 | 70 | 2.38 | 125 | 14 | 4 | 4 | 4 | 14 | 15 | 16 |
| 20 (3/4″) | 105 | 75 | 75 | 2.76 | 135 | 18 | 4 | 4 | 4 | 14 | 15 | 16 |
| 25 (1″) | 115 | 85 | 90 | 3.13 | 145 | 18 | 4 | 4 | 4 | 14 | 19 | 16 |
| 32 (11/4″) | 135 | 100 | 100 | 3.45 | 160 | 18 | 4 | 4 | 4 | 18 | 19 | 16 |
| 40 (11/2″) | 145 | 110 | 105 | 3.88 | 180 | 20 | 4 | 4 | 4 | 18 | 19 | 16 |
| 50 (2″) | 160 | 125 | 120 | 4.74 | 210 | 21 | 4 | 4 | 4 | 18 | 19 | 19 |
| 65 (21/2″) | 180 | 145 | 140 | 5.49 | 250 | 22 | 4 | 4 | 4 | 18 | 19 | 19 |
| 80 (3″) | 195 | 160 | 150 | 6 | 300 | 24 | 8 | 8 | 4 | 18 | 19 | 19 |
| 100 (4″) | 215 | 180 | 175 | 7.5 | 350 | 26 | 8 | 8 | 8 | 18 | 19 | 19 |
Van màng nhựa lắp bích PVDF DN15, Van màng nhựa lắp bích PVDF DN20, Van màng nhựa lắp bích PVDF DN25, Van màng nhựa lắp bích PVDF DN32, Van màng nhựa lắp bích PVDF DN40, Van màng nhựa lắp bích PVDF DN50, Van màng nhựa lắp bích PVDF DN65, Van màng nhựa lắp bích PVDF DN80, Van màng nhựa lắp bích PVDF DN100
Đánh giá (0)








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.