- Model : SH13
- Kích cỡ : Dn20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100
- Kiểu kết nối : dán keo
- Tiêu chuẩn : ANSI. DIN
- Áp lực làm việc : 150PSI
- Môi trường làm việc : UPVC (0-45℃)
Sản phẩm đã mua của quý khách gặp trục trặc? Liên hệ trung tâm chăm sóc khách hàng 097.849.6768 hoặc Đăng ký bảo hành
Van Một Chiều Một Đầu Rắc Co
Van Nước 1 chiều PVC -Rắc Co là gì ?
Van một chiều nhựa rắc co bao các loại van như lá lật, lò xo, rắc co,… được cấu tạo từ chất liệu nhựa UPVC dùng để đóng mở giúp các chất chảy theo một hướng duy nhất, khiến các chất không bị chảy ngược trở lại van. Van một chiều nhựa làm việc phù hợp với các môi trường như nước sạch, nước đa dụng, môi trường có chất ăn mòn, oxy hóa, nước thải, nước biển, dung dịch, hóa chất,…
Van Nước 1 chiều PVC -Rắc Co đa dạng về kích thước DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50 (2”), DN65 (2.1/2”), DN80 (3”), DN100 (4″), DN125 (5”), DN150 ( 6”), DN200 (8”),… ứng dụng phù hợp với nhiều hệ thống, lĩnh vực nhưng công nghiệp, nông nghiệp, dân sinh, sản xuất, chế biến,… Van được chúng tôi nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy lớn ở Trung Quốc sản phẩm chính hãng với giá thành siêu rẻ.


Bản vẽ và thông số kỹ thuật Van Nước 1 chiều PVC -Rắc Co :
| Item | Parts | Material | PCS |
| 1 | Body | UPVC | 1 |
| 2 | Ball | UPVC | 1 |
| 3 | Seat Carrier | UPVC | 1 |
| 4 | Seal | EPDM/VITON | 1 |
| 5 | Union Nut | UPVC | 1 |
| 6 | End connector | UPVC | 1 |
| SIZE | D1 | B | L | P1 | P2 |
| 20(3/4′) | 30.5 | 63.2 | 103.8 | 25.7 | 23.8 |
| 25(1′) | 40.3 | 73.8 | 121.9 | 27.5 | 25.4 |
| 32(1-1/4′) | 50.3 | 84.6 | 136.4 | 31.8 | 29.3 |
| 40(1-1/2″) | 60 | 97.8 | 147.3 | 35.0 | 32.7 |
| 50(2″) | 70.5 | 117.3 | 166.6 | 38.0 | 35.6 |
| 65(2-1/2″) | 90.1 | 150.2 | 245.0 | 65.0 | 47.0 |
| 80(3′) | 100.9 | 169.0 | 270.0 | 70.0 | 50.0 |
| 100(4″) | 130.1 | 211.3 | 301.0 | 70.0 | 60.0 |
Tiêu chuẩn lỗ cắm ống Van Nước 1 chiều PVC -Rắc Co :
| SIZE | ANSI | DIN | ||
| d1 | d2 | d1 | d2 | |
| 20(3/4″) | 26.87 | 26.57 | 25.30 | 25.10 |
| 25(1″) | 33.65 | 33.27 | 32.30 | 32.10 |
| 32(1-1/4″) | 42.42 | 42.04 | 40.30 | 40.10 |
| 40(1-1/2″) | 48.56 | 48.11 | 50.30 | 50.10 |
| 50(2″) | 60.63 | 60.17 | 63.30 | 63.10 |
| 65(2-1/2″) | 73.38 | 72.85 | 75.30 | 75.10 |
| 80(3′) | 89.31 | 88.70 | 90.40 | 90.10 |
| 100(4″) | 114.76 | 114.10 | 110.40 | 110.10 |
Khám phá thêm các dòng van nhựa chất lượng cao khác
- Van bi nhựa – phù hợp cho đóng/ mở dòng chảy
- Van bướm nhựa – điều tiết lưu lượng hiệu quả trong hệ thống lớn
- Van màng nhựa – đáp ứng tốt cho môi trường hóa chất ăn mòn
- Van một chiều nhựa – Ngăn dòng chảy ngược, bảo vệ thiết bị
- Rọ hút nhựa: dùng cho hệ thống nước thải, hóa chất,.
- Van An toàn, Van giảm áp: Bảo vệ thiết bị, ổn định áp lực trong đường ống
- Y lọc nhựa uPVC, PPH: dùng cho hệ thống nước thải, hóa chất,
- Kính quan sát UPVC: dùng cho hệ thống nước thải, hóa chất,
- Mặt bích uPVC
- Mặt bích PPH : dùng cho ống PPH, PPR
- Van HDPE: dùng cho đường ống HDPE
- Phụ kiện uPVC : hàng công nghiệp, dùng cho đường ống lớn





.jpg)

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.