Sản phẩm đã mua của quý khách gặp trục trặc? Liên hệ trung tâm chăm sóc khách hàng 097.849.6768 hoặc Đăng ký bảo hành
Thông tin chi tiết

Tê_giảm_D160x75

Tê_giảm_D160x90

Tê_Thu_uPVC

Tê_giảm_D225x200

Tê_giảm_D250x90

Tê_giảm_D250x110

Tê_giảm_D250x125

Tê_giảm_355x110

Tê_giảm_355x125

Tê_giảm_355x160

Tê_giảm_355x200

Tê_giảm_355x225

Tê_giảm_355x250

Tê_giảm_355x315

Tê_giảm_400x110

Tê_giảm_400x125

Tê_giảm_400x160

Tê_giảm_400x200

Tê_giảm_400x225

Tê_giảm_400x250

Tê_giảm_400x315

Tê_giảm_400x355

Tê_giảm_450-315

Tê_giảm_500x315

Tê_giảm_D125x75

Tê_giảm_D125x110

Tê_giảm_D140x90

Tê_giảm_D140x110

Tê_giảm_D140x125

Tê_giảm_D180x160

Tê_giảm_D200x75

Tê_giảm_D200x90

Tê_giảm_D250x140

Tê_giảm_D250x160

Tê_giảm_D200x110

Tê_giảm_D250x200

Tê_giảm_D280x110

Tê_giảm_D280x140

Tê_giảm_D280x160

Tê_giảm_D280x200

Tê_giảm_D280x225

Tê_giảm_D280x250

Tê_giảm_D315x90

Tê_giảm_D315x110

Tê_giảm_D315x140

Tê_giảm_D315x160

Tê_giảm_D315x200

Tê_giảm_D315x225

Tê_giảm_D315x250

Tê_giảm_D315x280

Tê giảm uPVC
1/ Tê giảm uPVC D315x280
Tê giảm uPVC chuẩn ISO 1452:2009 hệ mét
là phụ kiện uPVC dùng để chia dòng chảy từ nhánh ống chính để giảm ra ống phụ có đường kính nhỏ hơn
2/ Thông tin kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 1452:2009 (tương đương chuẩn quốc gia TCVN 8491:2011).
- Chất liệu: Nhựa uPVC (Polyvinyl Chloride không hóa dẻo) cứng, độ bền cao.
- Hệ đo lường: Hệ mét (tính theo mm, ký hiệu D).
- Nhiệt độ làm việc: Từ 0°C đến 45°C
- Áp lực làm việc phổ biến: PN6, PN8, PN10
3/ Kích thước phổ biến
- Dải đường kính: Từ D27mm đến D630
| Size/Kích thước | Spec/Thông số | Thickness / Độ dày | Working pressure / Áp lực | ||||
| H | h1 | h2 | Z | T | T1 | ||
| ø225mm x 110mm | 395.5 | 119 | 61 | 191 | 11.5 | 7.5 | PN10 |
| ø225mm x 160mm | 406.5 | 119 | 86 | 213 | 11.5 | 8 | PN10 |
| ø225mm x 200mm | 443 | 118.5 | 106 | 220 | 10 | 9.5 | PN10 |
| ø250mm x 110mm | 378 | 131 | 61 | 189 | 11 | 8 | PN10 |
| ø250mm x 125mm | 393 | 131 | 68.5 | 195 | 11 | 8 | PN10 |
| ø250mm x 140mm | 428.5 | 131 | 76 | 204 | 11 | 8 | PN10 |
| ø250mm x 160mm | 428.5 | 131 | 86 | 233.5 | 11 | 8.5 | PN10 |
| ø250mm x 200mm | 468.5 | 131 | 106 | 233.5 | 11 | 9 | PN10 |
| ø280mm x 110mm | 420 | 146 | 61 | 207 | 13 | 9.5 | PN10 |
| ø280mm x 200mm | 512 | 147 | 106 | 255 | 13 | 11 | PN10 |
| ø280mm x 225mm | 562 | 146 | 119 | 262.5 | 13 | 11 | PN10 |
| ø280mm x 250mm | 562 | 146 | 131 | 280 | 13 | 11.5 | PN10 |
| ø315mm x 110mm | 447.5 | 164 | 61 | 223 | 14 | 10 | PN10 |
| ø315mm x 125mm | 462 | 163.5 | 68.5 | 229 | 14 | 11 | PN10 |
| ø315mm x 140mm | 497.5 | 163.5 | 76 | 238.5 | 14 | 11 | PN10 |
| ø315mm x 160mm | 497.5 | 164 | 86 | 248 | 14 | 11 | PN10 |
| ø315mm x 200mm | 537 | 164 | 106 | 268 | 14 | 11.5 | PN10 |
| ø315mm x 225mm | 537 | 164 | 119 | 281 | 14 | 11.8 | PN10 |
| ø315mm x 250mm | 587 | 164 | 131 | 293 | 14 | 13 | PN10 |
4/ Ứng dụng
- Hệ thống cấp nước sạch.
- Hệ thống thoát nước sinh hoạt và nước mưa.
- Các tuyến ống dẫn nước nông nghiệp, công nghiệp đặt ngầm hoặc nổi trên mặt
5/ Liên hệ :
#tegiam #tethu #tê_thu
Mr Phú 097 849 6768 để được báo giá tốt nhất



















































Đánh giá (0)








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.