- Model:
- Vật liệu: CPVC
- Kích cỡ: DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200
- Tiêu chuẩn: ANSI, DIN
- Đầu nối: Mặt bích
- Áp suất làm việc: 150PSI
- Nhiệt độ làm việc:CPVC (0-95℃)
Sản phẩm đã mua của quý khách gặp trục trặc? Liên hệ trung tâm chăm sóc khách hàng 097.849.6768 hoặc Đăng ký bảo hành
1. Van bướm Nhựa CPVC?
“Van bướm tay gạt ? còn có tên tiếng anh là “BUTTERFLY VALVE HANDLE TYPE CPVC”. Dưới đây là một số thông tin cơ bản về nó:
- Van bướm: Đây là một loại van được sử dụng để kiểm soát dòng chảy qua một đường ống. Nó hoạt động bằng cách sử dụng một đĩa xoay, có thể được điều chỉnh để mở hoặc đóng dòng chảy.
- Tay gạt: Đây là cơ chế thường được sử dụng để vận hành van bướm. Tay gạt cho phép người dùng dễ dàng xoay đĩa để kiểm soát dòng chảy.
2. Nguyên lý hoạt động của van bướm tay gạt CPVC như thế nào ?
– Khi van bướm tay gạt upvc được đóng kín (góc mở lá van 0°) lá van sẽ ngăn chặn hoàn toàn dòng chảy trong đường ống và khi van được mở hoàn toàn (góc mở lá van 90°) lá van sẽ nằm song song với dòng chảy, lưu lượng dòng chảy trong đường ống là lớn nhất.
– Ngoài ra chúng ta có thể mở lá van theo các góc mở khác nhau để điều tiết lưu lượng dòng chảy tuy nhiên nhà sản xuất khuyến cáo việc mở lá van dưới 90° sẽ làm giảm tuổi thọ của van.
3. Ứng dụng và ưu điểm của van bướm tay gạt CPVC
Ứng dụng Van bướm Nhựa CPVC:
- Ứng dụng cho nước sạch, nước thải
- Sử dụng cho các hệ thống hóa chất
- Sử dụng cho các đường ống nước tưới tiêu, ao hồ
- Sử dụng cho các nhà máy nước
- Sử dụng cho các công trình xử lý nước thải…
Ưu điểm Van bướm Nhựa CPVC :
- Được làm bằng chất liệu nhựa nên van có trọng lượng nhẹ, kích thước thon gọn
- Dễ dàng lắp đặt và sửa chữa
- Chịu oxy hóa
- Giá thành van dùng trong phân khúc nước thải và hóa chất thì cực kỳ rẻ
- Chất lượng van tốt
- Khi vận hành đóng mở nhẹ nhàng hơn van bướm inox.
4. Bảng thông số kỹ thuật Van bướm Nhựa CPVC

|
No. |
Name |
Material |
|
1 |
Handle head |
Alloy material |
|
2 |
Hexagonal nut |
Steel,Stainless steel |
|
3 |
Hand whell |
Alloy material |
|
4 |
Stem |
Steel,Stainless steel |
|
5 |
Spring |
Steel |
|
6 |
Adjust the positioning plate |
Alloy material |
|
7 |
Pin |
Steel |
|
8 |
Locating rod |
Alloy material |
|
9 |
Body |
UPVC |
|
10 |
Sealing rubber |
EPDM,FPM |
|
11 |
Disc |
PP/UPVC |
Bảng vật liệu Van bướm Nhựa CPVC
|
NO |
Parts Name |
Material |
QTY |
|
1 |
Handle |
Alloy Material |
1 |
|
2 |
Locating Rod |
Alloy Material |
1 |
|
3 |
Positioning plate |
Alloy Material |
1 |
|
4 |
Nut Cup |
FRPP |
4 |
|
5 |
Body |
CPVC |
1 |
|
6 |
Disc |
CPVC |
1 |
|
7 |
Rubber seal |
EPDM, FPM |
1 |
|
8 |
Stem |
Steel,Stainless steel |
1 |
|
9 |
Pin |
Stell |
1 |
Bảng kích thước Van bướm Nhựa CPVC
|
DN |
D1 |
D2 |
D3 |
T |
n-Φ |
|
40 |
148 |
110 |
41.5 |
39 |
4-Φ19 |
|
50 |
162 |
125 |
48.5 |
43 |
4-Φ19 |
|
65 |
180 |
145 |
63 |
45 |
4-Φ19 |
|
80 |
196 |
160 |
75.5 |
45 |
8-Φ19 |
|
100 |
225 |
180 |
95 |
56.5 |
8-Φ19 |
|
125 |
255 |
210 |
120 |
65 |
8-Φ23 |
|
150 |
285 |
240 |
143.5 |
75 |
8-Φ23 |
|
200 |
340 |
295 |
195 |
85 |
8-Φ23 |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.