Van màng UPVC/ CPVC/PPH/PVDF
Van màng nhựa lắp bích thường được sử dụng cho các ứng dụng thương mại hoặc công nghiệp phức tạp hơn một chút. Van màng sử dụng một màng để hạn chế hoặc cho phép dòng chảy. Van màng được vận hành thủ công hoặc có thể được tự động . Van màng được làm bằng chất dẻo bền, cho phép van chịu được điều kiện công nghiệp khắc nghiệt.
– Van màng nhựa PVC, UPVC/PPH/CPVC.. thường được sử dụng cho các ứng dụng thương mại hoặc công nghiệp phức tạp hơn một chút. Van sử dụng một màng để hạn chế hoặc cho phép dòng chảy. Van màng điều khiển bằng tay hoặc van màng cũng có thể được tự động (khởi động). Van được chế tạo bằng nhựa PVC, UPVC/PPH/CPVC bền, cho phép van được ứng đụng ở các điều kiện công nghiệp khắc nghiệt. Van màng có thể có trong một loạt các vật liệu và vật liệu kín EPDM, PTFE.
– Hiện nay chúng tôi đang cung cấp và phân phối các dòng van màng nhựa mặt bích được nhập khẩu trực tiếp tiếp từ Trung Quốc, với chất lượng sản phẩm từ dạng trung bình đến dạng cao cấp
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của van màng UPVC/PPH/CPVC
Cấu tạo
- Thân van: Thân được làm từ chất liệu UPVC/PPH/CPVC chất lượng cao, giúp van chịu được áp lực và chống ăn mòn từ chất lỏng.
- Màng chắn: màng chắn là một bề mặt phẳng có thể di chuyển lên và xuống bên trong thân van để điều khiển luồng chất lỏng. Nó cũng được làm từ chất liệu EPDM/PTFE , một loại cao su chịu hóa chất.
Nguyên lý hoạt động
- Đóng van: Khi không cần thiết, đĩa chắn của van được định vị ở vị trí đóng. Gạch chắn được nén chặt vào vùng cắt chất lỏng, ngăn không cho chất lỏng đi qua.
- Mở van: Khi cần thiết, áp lực được áp dụng lên gạch chắn để nâng gạch chắn lên. Khi gạch chắn di chuyển lên, chất lỏng được phép chảy qua van và qua ống.
Mô tả sản phẩm
- Chất liệu : UPVC/PPH/CPVC
- Kích cỡ : DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200
- Kiểu kết nối : mặt bích
- Tiêu chuẩn : ANSI, DIN, JIS
- Áp lực làm việc : 150PSI
- Môi trường làm việc : UPVC (0-45℃)/ PPH,CPVC (0-95℃)
Bảng vẽ và thông số kỹ thuật
| No | Name | Material |
| 1 | Cover limit | AS |
| 2 | Stud | Steel,StainlessSteel. |
| 3 | Retaining Nut | FRPP |
| 4 | Washer | FRPP |
| 5 | Wheel | Alloy material |
| 6 | Platen | Steel,StainlessSteel |
| 7 | Double headed stud and Nut | Steel,StainlessSteel |
| 8 | Bonnet | UPVC/PPH/CPVC |
| 9 | Yoke Nut | Ht300 Steel |
| No | Name | Material |
| 10 | Stem | Steel,StainlessSteel |
| 11 | Disc | UPVC/PPH/CPVC、Steel、StainlessSteel、C.I.FRP |
| 12 | Flim | EPDM、FPM |
| 13 | Diaphragm | F46.PFA,PTFE |
| 14 | Body | UPVC/PPH/CPVC |
| 15 | Platen | Steel,StainlessSteel |
Quý khách hàng quan tâm liên hệ: 097 849 6768


